iền khí hậu phía Bắc[sửa | sửa mã nguồn]Bao gồm phần lãnh thổ phía Bắc การแปล - iền khí hậu phía Bắc[sửa | sửa mã nguồn]Bao gồm phần lãnh thổ phía Bắc ไทย วิธีการพูด

iền khí hậu phía Bắc[sửa | sửa mã n

iền khí hậu phía Bắc[sửa | sửa mã nguồn]
Bao gồm phần lãnh thổ phía Bắc dãy Hoành Sơn. Miền này có khí hậu nhiệt đới ẩm nhưng tính chất nhiệt đới bị giảm sút với hai mùa hè, đông rõ rệt. Tuy nhiên, miền khí hậu này có đặc điểm là mất ổn định vời thời gian bắt đầu-kết thúc các mùa và về nhiệt độ.

Vùng Đông Bắc Bắc Bộ bao gồm đồng bằng Bắc Bộ, miền núi và trung du phía Bắc (phần phía đông dãy Hoàng Liên Sơn). Vùng này có đặc điểm địa hình tương đối bằng phẳng (đồng bằng Bắc Bộ) và thấp. Phía bắc có các dãy núi không cao lắm (1000 m ÷ < 3000 m), nằm theo hình nan quạt trên các hướng Đông Bắc - Tây Nam, Bắc-Nam, rồi Bắc Tây Bắc - Nam Đông Nam, chụm lại hướng về phía dãy núi Tam Đảo (đó là cánh cung Đông Triều, Bắc Sơn,Ngân Sơn, Sông Gâm, và kết thúc là dãy Hoàng Liên Sơn trên ranh giới với vùng Tây Bắc Bộ), không ngăn cản mà lại tạo thành các sườn dẫn gió mùa Đông Bắc và gió Bắc thường thổi về mùa đông. Vùng này tiếp giáp với vịnh Bắc bộ về phía Đông, phía Tây được chắn bởi dãy Hoàng Liên Sơn cao nhất Việt Nam (> 3001 m), nên chịu ảnh hưởng của khí hậu Đại dương nhiều hơn vùng Tây Bắc Bắc Bộ. Vì vậy, vùng Đông Bắc Bộ chịu ảnh hưởng trực tiếp của bão nhiệt đới, về mùa hè, ít chịu ảnh hưởng của gió Lào
0/5000
จาก: -
เป็น: -
ผลลัพธ์ (ไทย) 1: [สำเนา]
คัดลอก!
iền ภูมิอากาศของภาคเหนือ [หน้า | แก้ไขรหัสแหล่งที่มา]มีส่วนหนึ่งของดินแดนทางเหนือ Hengshan โดเมนนี้มีสภาพภูมิอากาศเขตร้อนชื้นแต่ลดลงธรรมชาติกับฤดูร้อนที่ภาคตะวันออกอย่างเห็นได้ชัด 2 อย่างไรก็ตาม นี้สภาพภูมิอากาศคือลักษณะเวลาขาดเสถียรภาพดีเริ่มสิ้นสุดฤดูกาลและอุณหภูมิVùng Đông Bắc Bắc Bộ bao gồm đồng bằng Bắc Bộ, miền núi và trung du phía Bắc (phần phía đông dãy Hoàng Liên Sơn). Vùng này có đặc điểm địa hình tương đối bằng phẳng (đồng bằng Bắc Bộ) và thấp. Phía bắc có các dãy núi không cao lắm (1000 m ÷ < 3000 m), nằm theo hình nan quạt trên các hướng Đông Bắc - Tây Nam, Bắc-Nam, rồi Bắc Tây Bắc - Nam Đông Nam, chụm lại hướng về phía dãy núi Tam Đảo (đó là cánh cung Đông Triều, Bắc Sơn,Ngân Sơn, Sông Gâm, và kết thúc là dãy Hoàng Liên Sơn trên ranh giới với vùng Tây Bắc Bộ), không ngăn cản mà lại tạo thành các sườn dẫn gió mùa Đông Bắc và gió Bắc thường thổi về mùa đông. Vùng này tiếp giáp với vịnh Bắc bộ về phía Đông, phía Tây được chắn bởi dãy Hoàng Liên Sơn cao nhất Việt Nam (> 3001 m), nên chịu ảnh hưởng của khí hậu Đại dương nhiều hơn vùng Tây Bắc Bắc Bộ. Vì vậy, vùng Đông Bắc Bộ chịu ảnh hưởng trực tiếp của bão nhiệt đới, về mùa hè, ít chịu ảnh hưởng của gió Lào
การแปล กรุณารอสักครู่..
ผลลัพธ์ (ไทย) 2:[สำเนา]
คัดลอก!
สภาพภูมิอากาศภาคเหนือ Ien [แก้ไข | แหล่งที่มาแก้ไข]
รวมถึงดินแดนทางตอนเหนือของเฮงช่วงบุตร ภูมิภาคนี้มีอากาศร้อนชื้น แต่ธรรมชาติจะลดลงไปสองช่วงฤดูร้อนและฤดูหนาวอย่างเห็นได้ชัด แต่สภาพภูมิอากาศในภูมิภาคนี้ที่โดดเด่นด้วยความไม่แน่นอนที่ดีเริ่มต้นสิ้นสุดเวลาของฤดูกาลและอุณหภูมิ. ภาคตะวันออกเฉียงเหนือตังเกี๋ยนอร์ท Delta, ภูเขาและภาคกลางตอนเหนือ (บางส่วน ทางตะวันออกของ Hoang Lien Son ช่วง) โซนนี้เป็นลักษณะภูมิประเทศที่ค่อนข้างแบน (นอร์ท Delta) และต่ำ ไปทางทิศเหนือที่มีอยู่ไม่ภูเขาสูงมาก (1000 เมตร÷ <3,000 เมตร) อยู่ภายใต้พัดลมรูปร่างในภาคตะวันออกเฉียงเหนือ - ตะวันตกเฉียงใต้ทิศตะวันตกเฉียงใต้ทิศตะวันตกเฉียงเหนือทิศตะวันตกเฉียงเหนือแล้ว - ใต้ตะวันออกเฉียงใต้พัวขึ้นไป Tam Dao เทือกเขา (ซึ่งเป็นโบว์ภาคตะวันออกเฉียงเหนือ, ภาคเหนือบุตรงันบุตรเพลงแก้มและจบ Hoang Lien เทือกเขาที่ใกล้เคียงกับภูมิภาคนอร์ทเวสต์) ไม่ได้ป้องกันไม่ให้ลมคู่มือการสร้างกระดูกซี่โครง ลมเหนือภาคตะวันออกเฉียงเหนือพัดมักจะอยู่ในฤดูหนาว บริเวณนี้เป็นที่อยู่ติดกับอ่าวตังเกี๋ยในภาคตะวันออกตะวันตกมั่นใจว่าจากเทือกเขา Hoang Lien เวียดนามสูงสุด (> 3001 m) สภาพภูมิอากาศได้รับอิทธิพลจากอื่น ๆ อีกมากมายมหาสมุทรตะวันตกเฉียงเหนือทิศตะวันตกเฉียงเหนือ ดังนั้นภาคตะวันออกเฉียงเหนือได้รับผลกระทบโดยตรงจากพายุโซนร้อนในช่วงฤดูร้อนได้รับอิทธิพลจากลมน้อยลาว

การแปล กรุณารอสักครู่..
 
ภาษาอื่น ๆ
การสนับสนุนเครื่องมือแปลภาษา: กรีก, กันนาดา, กาลิเชียน, คลิงออน, คอร์สิกา, คาซัค, คาตาลัน, คินยารวันดา, คีร์กิซ, คุชราต, จอร์เจีย, จีน, จีนดั้งเดิม, ชวา, ชิเชวา, ซามัว, ซีบัวโน, ซุนดา, ซูลู, ญี่ปุ่น, ดัตช์, ตรวจหาภาษา, ตุรกี, ทมิฬ, ทาจิก, ทาทาร์, นอร์เวย์, บอสเนีย, บัลแกเรีย, บาสก์, ปัญจาป, ฝรั่งเศส, พาชตู, ฟริเชียน, ฟินแลนด์, ฟิลิปปินส์, ภาษาอินโดนีเซี, มองโกเลีย, มัลทีส, มาซีโดเนีย, มาราฐี, มาลากาซี, มาลายาลัม, มาเลย์, ม้ง, ยิดดิช, ยูเครน, รัสเซีย, ละติน, ลักเซมเบิร์ก, ลัตเวีย, ลาว, ลิทัวเนีย, สวาฮิลี, สวีเดน, สิงหล, สินธี, สเปน, สโลวัก, สโลวีเนีย, อังกฤษ, อัมฮาริก, อาร์เซอร์ไบจัน, อาร์เมเนีย, อาหรับ, อิกโบ, อิตาลี, อุยกูร์, อุสเบกิสถาน, อูรดู, ฮังการี, ฮัวซา, ฮาวาย, ฮินดี, ฮีบรู, เกลิกสกอต, เกาหลี, เขมร, เคิร์ด, เช็ก, เซอร์เบียน, เซโซโท, เดนมาร์ก, เตลูกู, เติร์กเมน, เนปาล, เบงกอล, เบลารุส, เปอร์เซีย, เมารี, เมียนมา (พม่า), เยอรมัน, เวลส์, เวียดนาม, เอสเปอแรนโต, เอสโทเนีย, เฮติครีโอล, แอฟริกา, แอลเบเนีย, โคซา, โครเอเชีย, โชนา, โซมาลี, โปรตุเกส, โปแลนด์, โยรูบา, โรมาเนีย, โอเดีย (โอริยา), ไทย, ไอซ์แลนด์, ไอร์แลนด์, การแปลภาษา.

Copyright ©2026 I Love Translation. All reserved.

E-mail: